FORMULA 1 · TỪ NĂM 1950

F1 THẾ GIỚI NHÀ VÔ ĐỊCH

Mỗi Formula 1 Nhà vô địch các tay đua thế giới từ năm 1950 đến năm 2024 qua 75 mùa giải, 34 nhà vô địch khác nhau, trải dài 74 năm lịch sử đua xe.

Schumacher
Hamilton
Fangio
75
CÁC MÙA
34
NHÀ VÔ ĐỊCH
75 MÙA
2024
Hà Lan thập niên 2020 4× VÔ ĐỊCH
Max Verstappen
Bò đỏ
9
THẮNG
437
PTS
2024
NĂM
2023
Hà Lan thập niên 2020 4× VÔ ĐỊCH
Max Verstappen
Bò đỏ
19
THẮNG
575
PTS
2023
NĂM
2022
Hà Lan thập niên 2020 4× VÔ ĐỊCH
Max Verstappen
Bò đỏ
15
THẮNG
454
PTS
2022
NĂM
2021
Hà Lan thập niên 2020 4× VÔ ĐỊCH
Max Verstappen
Bò đỏ
10
THẮNG
395
PTS
2021
NĂM
2020
Nước Anh thập niên 2020 7× VÔ ĐỊCH
Lewis Hamilton
Mercedes
11
THẮNG
347
PTS
2020
NĂM
2019
Nước Anh Thập niên 2010 7× VÔ ĐỊCH
Lewis Hamilton
Mercedes
11
THẮNG
413
PTS
2019
NĂM
2018
Nước Anh Thập niên 2010 7× VÔ ĐỊCH
Lewis Hamilton
Mercedes
11
THẮNG
408
PTS
2018
NĂM
2017
Nước Anh Thập niên 2010 7× VÔ ĐỊCH
Lewis Hamilton
Mercedes
9
THẮNG
363
PTS
2017
NĂM
2016
Đức Thập niên 2010
Nico Rosberg
Mercedes
9
THẮNG
385
PTS
2016
NĂM
2015
Nước Anh Thập niên 2010 7× VÔ ĐỊCH
Lewis Hamilton
Mercedes
10
THẮNG
381
PTS
2015
NĂM
2014
Nước Anh Thập niên 2010 7× VÔ ĐỊCH
Lewis Hamilton
Mercedes
11
THẮNG
384
PTS
2014
NĂM
2013
Đức Thập niên 2010 4× VÔ ĐỊCH
Sebastian Vettel
Bò đỏ
13
THẮNG
397
PTS
2013
NĂM
2012
Đức Thập niên 2010 4× VÔ ĐỊCH
Sebastian Vettel
Bò đỏ
5
THẮNG
281
PTS
2012
NĂM
2011
Đức Thập niên 2010 4× VÔ ĐỊCH
Sebastian Vettel
Bò đỏ
11
THẮNG
392
PTS
2011
NĂM
2010
Đức Thập niên 2010 4× VÔ ĐỊCH
Sebastian Vettel
Bò đỏ
5
THẮNG
256
PTS
2010
NĂM
2009
Nước Anh thập niên 2000
Nút Jenson
Brawn GP
6
THẮNG
95
PTS
2009
NĂM
2008
Nước Anh thập niên 2000 7× VÔ ĐỊCH
Lewis Hamilton
McLaren
5
THẮNG
98
PTS
2008
NĂM
2007
Phần Lan thập niên 2000
Kimi Räikkönen
Ferrari
6
THẮNG
110
PTS
2007
NĂM
2006
Tây Ban Nha thập niên 2000 2× VÔ ĐỊCH
Fernando Alonso
Renault
7
THẮNG
134
PTS
2006
NĂM
2005
Tây Ban Nha thập niên 2000 2× VÔ ĐỊCH
Fernando Alonso
Renault
7
THẮNG
133
PTS
2005
NĂM
2004
Đức thập niên 2000 7× VÔ ĐỊCH
Michael Schumacher
Ferrari
13
THẮNG
148
PTS
2004
NĂM
2003
Đức thập niên 2000 7× VÔ ĐỊCH
Michael Schumacher
Ferrari
6
THẮNG
93
PTS
2003
NĂM
2002
Đức thập niên 2000 7× VÔ ĐỊCH
Michael Schumacher
Ferrari
11
THẮNG
144
PTS
2002
NĂM
2001
Đức thập niên 2000 7× VÔ ĐỊCH
Michael Schumacher
Ferrari
9
THẮNG
123
PTS
2001
NĂM
2000
Đức thập niên 2000 7× VÔ ĐỊCH
Michael Schumacher
Ferrari
9
THẮNG
108
PTS
2000
NĂM
1999
Phần Lan thập niên 1990 2× VÔ ĐỊCH
Mika Häkkinen
McLaren
5
THẮNG
76
PTS
1999
NĂM
1998
Phần Lan thập niên 1990 2× VÔ ĐỊCH
Mika Häkkinen
McLaren
8
THẮNG
100
PTS
1998
NĂM
1997
Canada thập niên 1990
Jacques Villeneuve
Williams
7
THẮNG
81
PTS
1997
NĂM
1996
Nước Anh thập niên 1990
Đồi Damon
Williams
8
THẮNG
97
PTS
1996
NĂM
1995
Đức thập niên 1990 7× VÔ ĐỊCH
Michael Schumacher
Benetton
9
THẮNG
102
PTS
1995
NĂM
1994
Đức thập niên 1990 7× VÔ ĐỊCH
Michael Schumacher
Benetton
8
THẮNG
92
PTS
1994
NĂM
1993
Pháp thập niên 1990 4× VÔ ĐỊCH
Alain Prost
Williams
7
THẮNG
99
PTS
1993
NĂM
1992
Nước Anh thập niên 1990
Nigel Mansell
Williams
9
THẮNG
108
PTS
1992
NĂM
1991
Brazil thập niên 1990 3× VÔ ĐỊCH
Ayrton Senna
McLaren
7
THẮNG
96
PTS
1991
NĂM
1990
Brazil thập niên 1990 3× VÔ ĐỊCH
Ayrton Senna
McLaren
6
THẮNG
78
PTS
1990
NĂM
1989
Pháp thập niên 1980 4× VÔ ĐỊCH
Alain Prost
McLaren
4
THẮNG
76
PTS
1989
NĂM
1988
Brazil thập niên 1980 3× VÔ ĐỊCH
Ayrton Senna
McLaren
8
THẮNG
90
PTS
1988
NĂM
1987
Brazil thập niên 1980 3× VÔ ĐỊCH
Nelson Piquet
Williams
3
THẮNG
73
PTS
1987
NĂM
1986
Pháp thập niên 1980 4× VÔ ĐỊCH
Alain Prost
McLaren
4
THẮNG
72
PTS
1986
NĂM
1985
Pháp thập niên 1980 4× VÔ ĐỊCH
Alain Prost
McLaren
5
THẮNG
73
PTS
1985
NĂM
1984
Áo thập niên 1980 3× VÔ ĐỊCH
Niki Lauda
McLaren
5
THẮNG
72
PTS
1984
NĂM
1983
Brazil thập niên 1980 3× VÔ ĐỊCH
Nelson Piquet
Brabham
3
THẮNG
59
PTS
1983
NĂM
1982
Phần Lan thập niên 1980
Keke Rosberg
Williams
1
THẮNG
44
PTS
1982
NĂM
1981
Brazil thập niên 1980 3× VÔ ĐỊCH
Nelson Piquet
Brabham
3
THẮNG
50
PTS
1981
NĂM
1980
Úc thập niên 1980
Alan Jones
Williams
5
THẮNG
67
PTS
1980
NĂM
1979
Nam Phi thập niên 1970
Jody Scheckter
Ferrari
3
THẮNG
51
PTS
1979
NĂM
1978
Hoa Kỳ thập niên 1970
Mario Andretti
Hoa sen
6
THẮNG
64
PTS
1978
NĂM
1977
Áo thập niên 1970 3× VÔ ĐỊCH
Niki Lauda
Ferrari
3
THẮNG
72
PTS
1977
NĂM
1976
Nước Anh thập niên 1970
James Hunt
McLaren
6
THẮNG
69
PTS
1976
NĂM
1975
Áo thập niên 1970 3× VÔ ĐỊCH
Niki Lauda
Ferrari
5
THẮNG
64
PTS
1975
NĂM
1974
Brazil thập niên 1970 2× VÔ ĐỊCH
Emerson Fittipaldi
McLaren
3
THẮNG
55
PTS
1974
NĂM
1973
Nước Anh thập niên 1970 3× VÔ ĐỊCH
Jackie Stewart
Tyrrell
5
THẮNG
71
PTS
1973
NĂM
1972
Brazil thập niên 1970 2× VÔ ĐỊCH
Emerson Fittipaldi
Hoa sen
5
THẮNG
61
PTS
1972
NĂM
1971
Nước Anh thập niên 1970 3× VÔ ĐỊCH
Jackie Stewart
Tyrrell
6
THẮNG
62
PTS
1971
NĂM
1970
Áo thập niên 1970
Jochen Rindt
Hoa sen
5
THẮNG
45
PTS
1970
NĂM
1969
Nước Anh thập niên 1960 3× VÔ ĐỊCH
Jackie Stewart
Matra
6
THẮNG
63
PTS
1969
NĂM
1968
Nước Anh thập niên 1960 2× VÔ ĐỊCH
Đồi Graham
Hoa sen
3
THẮNG
48
PTS
1968
NĂM
1967
New Zealand thập niên 1960
Denny Hulme
Brabham
2
THẮNG
51
PTS
1967
NĂM
1966
Úc thập niên 1960 3× VÔ ĐỊCH
Jack Brabham
Brabham
4
THẮNG
42
PTS
1966
NĂM
1965
Nước Anh thập niên 1960 2× VÔ ĐỊCH
Jim Clark
Hoa sen
6
THẮNG
54
PTS
1965
NĂM
1964
Nước Anh thập niên 1960
John Surtees
Ferrari
2
THẮNG
40
PTS
1964
NĂM
1963
Nước Anh thập niên 1960 2× VÔ ĐỊCH
Jim Clark
Hoa sen
7
THẮNG
54
PTS
1963
NĂM
1962
Nước Anh thập niên 1960 2× VÔ ĐỊCH
Đồi Graham
BRM
4
THẮNG
42
PTS
1962
NĂM
1961
Hoa Kỳ thập niên 1960
Đồi Phil
Ferrari
2
THẮNG
34
PTS
1961
NĂM
1960
Úc thập niên 1960 3× VÔ ĐỊCH
Jack Brabham
Cooper
5
THẮNG
43
PTS
1960
NĂM
1959
Úc thập niên 1950 3× VÔ ĐỊCH
Jack Brabham
Cooper
2
THẮNG
31
PTS
1959
NĂM
1958
Nước Anh thập niên 1950
Mike Hawthorn
Ferrari
1
THẮNG
42
PTS
1958
NĂM
1957
Argentina thập niên 1950 5× VÔ ĐỊCH
Juan Manuel Fangio
Maserati
4
THẮNG
40
PTS
1957
NĂM
1956
Argentina thập niên 1950 5× VÔ ĐỊCH
Juan Manuel Fangio
Ferrari
3
THẮNG
30
PTS
1956
NĂM
1955
Argentina thập niên 1950 5× VÔ ĐỊCH
Juan Manuel Fangio
Mercedes
4
THẮNG
40
PTS
1955
NĂM
1954
Argentina thập niên 1950 5× VÔ ĐỊCH
Juan Manuel Fangio
Maserati/Merc
6
THẮNG
42
PTS
1954
NĂM
1953
Ý thập niên 1950 2× VÔ ĐỊCH
Alberto Ascari
Ferrari
5
THẮNG
34
PTS
1953
NĂM
1952
Ý thập niên 1950 2× VÔ ĐỊCH
Alberto Ascari
Ferrari
6
THẮNG
36
PTS
1952
NĂM
1951
Argentina thập niên 1950 5× VÔ ĐỊCH
Juan Manuel Fangio
Alfa Romeo
3
THẮNG
31
PTS
1951
NĂM
1950
Ý thập niên 1950
Giuseppe Farina
Alfa Romeo
3
THẮNG
30
PTS
1950
NĂM
VI — Vietnamese